Cisco IE9310-16P8S4X-A là switch công nghiệp thuộc dòng Cisco Catalyst IE9300 Rugged Series, được thiết kế cho các hệ thống mạng công nghiệp yêu cầu hiệu năng cao, khả năng hoạt động ổn định và độ bền trong môi trường khắc nghiệt. Thiết bị có tổng cộng 28 cổng, gồm 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000M hỗ trợ PoE+, 8 cổng SFP 100/1000M dùng làm downlink và 4 cổng SFP+ 1/10G dành cho uplink.

IE9310-16P8S4X-A sử dụng giấy phép Network Advantage, cung cấp đầy đủ các tính năng định tuyến, bảo mật, multicast, VRF-Lite và Cisco SD-Access. Thiết bị được trang bị 8 GB DRAM, 8 GB onboard flash, hỗ trợ USB và thẻ SD, đồng thời có forwarding rate 95.23 Mpps, forwarding bandwidth 64 Gbps và switching bandwidth 128 Gbps.
Đặc điểm nổi bật Cisco IE9310-16P8S4X-A:
- Trang bị tổng cộng 28 cổng, gồm 16 cổng Gigabit Ethernet PoE+, 8 cổng SFP 100/1000M và 4 cổng SFP+ 1/10G uplink.
- 16 cổng 10/100/1000M hỗ trợ PoE+, cho phép vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho các thiết bị mạng tương thích.
- Có 8 cổng SFP 100/1000M, hỗ trợ kết nối quang cho các thiết bị công nghiệp và các tuyến mạng yêu cầu khoảng cách truyền dẫn lớn.
- Cung cấp 4 cổng SFP+ 1/10G uplink, hỗ trợ kết nối tốc độ cao đến Distribution hoặc Core Switch.
- Sử dụng Network Advantage license, hỗ trợ các giao thức định tuyến như HSRP, BGP, EIGRP, IS-IS, OSPF và BGP-EVPN over VXLAN.
- Đạt forwarding rate 95.23 Mpps, forwarding bandwidth 64 Gbps và switching bandwidth 128 Gbps, đáp ứng khả năng xử lý lưu lượng tốc độ cao.
- Hỗ trợ tối đa 24.000 địa chỉ Unicast MAC, 4.096 VLAN ID và 1.024 active VLAN, phù hợp với hệ thống mạng có nhiều phân đoạn và thiết bị.
- Hỗ trợ 8 GB DRAM, 8 GB onboard flash, USB và SD card, trong đó SD card có dung lượng 16 GB theo cấu hình được công bố.
- Hỗ trợ các tính năng bảo mật nâng cao như Cisco TrustSec, SGACL, EAP-TLS, MACsec-256, SD-Access, VRF-Lite và các cơ chế bảo vệ mạng doanh nghiệp.
- Được thiết kế cho môi trường công nghiệp với chuẩn IP30, hỗ trợ nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 75°C tùy điều kiện lắp đặt, cùng các tiêu chuẩn IEC, IEEE, EN và các chứng nhận công nghiệp liên quan.
Ứng dụng thực tế Cisco IE9310-16P8S4X-A:
Cisco IE9310-16P8S4X-A phù hợp triển khai trong các hệ thống mạng công nghiệp hiện đại như nhà máy tự động hóa, hệ thống điện và trạm biến áp, giao thông đường sắt, hệ thống điều khiển công nghiệp, dầu khí và các cơ sở hạ tầng quan trọng. Với các cổng Gigabit PoE+, SFP và uplink SFP+ 1/10G, thiết bị có thể kết nối camera IP, thiết bị điều khiển, cảm biến, PLC, thiết bị tự động hóa và các switch mạng cấp trên. Khả năng hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến 75°C và hỗ trợ nhiều tiêu chuẩn công nghiệp giúp IE9310-16P8S4X-A phù hợp với các môi trường triển khai khắc nghiệt.
Xem thêm
Rút gọn
| Model | IE-9310-16P8S4X-A |
| Hardware configurations | |
| Total ports | 28 |
| Downlinks | 16 ports 10/100/1000M PoE+ and 8 ports 100/1000M SFP |
| Uplinks (SFP/SFP+) | 4 ports 1/10G |
| Software license | Network Advantage |
| Hardware specification | |
| Hardware | 8-GB DRAM 8-GB onboard flash memory |
| Removable storage | USB, SD card |
| Alarms | 4 dry-contact alarm inputs 1 dry-contact Form-C relay alarm output |
| Console ports | 1 RS-232 (via RJ-45), 1 Micro USB |
| Power inputs | Dual AC/DC power inputs |
| Cisco StackWise® ports | - |
| Physical configurations | |
| Dimensions (H x W x D) | ● 1.72 x 17.5 x 14.0 in. with PWR-RGD-AC-DC-H / PWR-RGD-LOW-DC-H ● 1.72 x 17.5 x 15.18 in. with PWR-RGD-AC-DC-250 ● 1.72 x 17.5 x 15.57 in. with PWR-RGD-AC-DC-400 |
| Weight | 10.6 lb (4.81 kg) |
| Mounting | Rack mount |
| Power consumption | 105W |
| Performance and scalability features | |
| Forwarding rate1 | 95.23 Mpps |
| Forwarding Bandwidth | 64 Gbps |
| Switching bandwidth | 128 Gbps (switching bandwidth is full-duplex capacity) |
| Number of queues / port | 8 egress |
| Unicast MAC addresses3 | 24000 |
| Internet Group Management Protocol (IGMP) multicast groups | 1000 |
| VLAN IDs | 4096 |
| Active VLANs | 1024 |
| IPv4 indirect routes3 | 7000 |
| IPv4 direct routes | 8192 |
| IPv6 indirect routes3 | 3500 |
| Spanning Tree Protocol (STP) instances | 128 |
| Access Control List (ACL) entries (port ACL [PACL], VLAN ACL [VACL], router ACL [RACL]) | 1536 |
| DRAM | 8 GB |
| Flash (user accessible) | 2.5 GB |
| SD card capacity2 | 16 GB |
| SD Access Fabric Edge Support | Yes (32 VNs) |
| SGT/DGT policies | 2000 |
| IPv4 to SGT binding | 10000 |
| Maximum SVIs | 984 |
| SXP Sessions | 200 |
| GRE Tunnels | 10 |
| Number of Stack Members supported | - |
| Network Advantage license (perpetual) | |
| IP routing protocols | Hot Standby Router Protocol (HSRP), Border Gateway Protocol (BGP), Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP), Intermediate System-to-Intermediate System (IS-IS), Nonstop Forwarding (NSF), LISP, OSPF, BGP-EVPN over VxLAN |
| Virtualization | VRF-lite |
| Security | Cisco TrustSec®: Security group ACL (SGACL), SGACL logging, Extensible Authentication Protocol – Transport Layer Security (EAP-TLS), IEEE 802.1AE MACsec-256, SD-Access Policy Extended Node, SD-Access Fabric Edge Node, Generic Routing Encapsulation (GRE), TrustSec over PRP2 |
| IP Multicast | Auto-RP, Multicast Source Discovery Protocol (MSDP), Protocol Independent Multicast (PIM) v2, IPv6 Multicast with VRF-lite support |
| Industrial Ethernet | Layer 3 Network Address Translation (L3 NAT) |
| Network Features | Audio Video Bridging (AVB, IEEE 802.1BA)3, IP SLA |
| All Network Essentials features | Network Advantage license includes all Network Essentials features |
| Compliance specifications | |
| Electromagnetic emissions | FCC 47 CFR Part 15 Class A |
| EN 55032 Class A | |
| VCCI Class A | |
| AS/NZS CISPR 32 Class A | |
| CISPR 11 Class A | |
| CISPR 32 Class A | |
| ICES 003 Class A | |
| CNS15936 | |
| EN 300 386 | |
| EN 61000-3-2 Harmonic Current Emissions | |
| EN 61000-3-3 Voltage Fluctuations and Flicker | |
| KS C9832 | |
| Radio | EN 303 4132 |
| Electromagnetic immunity | EN55024/EN5035 |
| CISPR 24/CISPR35 | |
| KS C9835 | |
| EN 61000-4-2 Electro Static Discharge | |
| EN 61000-4-3 Radiated RF | |
| EN 61000-4-4 Electromagnetic Fast Transients | |
| EN 61000-4-5 Surge | |
| EN 61000-4-6 Conducted RF | |
| EN 61000-4-8 Power Frequency Magnetic Field | |
| EN 61000-4-10 Oscillatory Magnetic Field | |
| EN 61000-4-11 AC Voltage Dips | |
| EN 61000-4-29 DC Voltage Dips | |
| EN 301 489-19 and -12 | |
| Industry standards | EN 61000-6-2 Industrial |
| EN 61000-6-4 Industrial | |
| EN 61000-6-1 Light Industrial | |
| EN 61326 Industrial Control | |
| IEEE 1613:2009 Electric Power Stations Communications Networking | |
| IEC 61850-3 Electric Substations Communications Networking | |
| EN 50121-4 | |
| EN 50121-3-2:2016 +A1:2019 | |
| EN 50125-3:2003 | |
| EN 50125-1:2014 | |
| AREMA C&S Manual 2019 part 11.5.1 and 11.5.2 | |
| IP30 (per EN60529) | |
| IEC 61850-9-3 (Power Utility Profile) | |
| Safety standards and certifications | Information technology equipment: |
| UL/CSA 60950-1 | |
| EN 60950-1, CB to IEC 60950-1 with all country deviations | |
| UL/CUL 62368-1, CB to IEC62368-1 with country deviations | |
| NOM to NOM-019-SCFI (through partners and distributor) | |
| Industrial floor (control equipment): | |
| CB report and certificate to IEC 61010-2-201 | |
| UL/CSA 61010-2-201 | |
| CSA C22.2, No.142 | |
| Hazardous locations: | |
| UL 121201 (Class l, Div 2, groups A-D) | |
| CSA 213 (Class l, Div 2, groups A-D) | |
| UL/CSA 60079-0, -7 (Class l, Zone 2, Gc/IIC) | |
| IEC 60079-0, -7 IECEx test report (Class l, Zone 2, Gc/IIC, ec) | |
| EN 60079-0, -7 ATEX certificate (Class l, Zone 2, Gc/IIC, ec) | |
| Operating environment | Operating temperature: |
| -40° to 75°C (-40° to 167°F) (blower-equipped cabinet) | |
| -40° to 60°C (-40° to 140°F) (sealed cabinet)3 | |
| -40° to 70°C (-40° to 158°F) (vented cabinet) | |
| EN 60068-2-1 | |
| EN 60068-2-2 | |
| EN 61163 | |
| Altitude: | |
| Up to 15,000 feet (4572 m) with no temperature derating | |
| Up to 40,000 feet (12,192 m) with temperature derating down to 25°C (77°F) | |
| Storage environment | Temperature: -40° to 85°C (-40° to 185°F) |
| Altitude: 15,000 feet (4572 m) | |
| IEC 60068-2-14 | |
| Humidity | Relative humidity of 5% to 95% noncondensing |
| IEC 60068-2-3 | |
| IEC 60068-2-30 | |
| Shock and vibration | IEC 60068-2-6 (Vibration) |
| IEC 60068-2-27 (Shock) | |
| IEC 60068-2-31 (Shock) | |
| IEC 60068-2-32 (Shock) | |
| IEC 60068-2-64 (Vibration) | |
| Corrosion | IEC 60068-2-52 (salt fog)2 |
| IEC 60068-2-60 (flowing mixed gas)2 | |
| Warranty | Five-year limited hardware warranty on all IE9300 product IDs and all Industrial Ethernet (IE) power supplies. See more information in the Warranty section. |
| Certifications | IEC/ANSI/ISA-62443-4-1-2018 |
| ANSI/ISA-62443-4-2-2018, IEC-62443-4-2-2019 | |
| FIPS 140-2 | |
| USGv6-r1 | |
| Ready Logo Version 5 | |
| Common Criteria | |
| ODVA Industrial EtherNet/IP | |
| NEMA TS2:2021 | |
| Rated MTBF (hours) | 265,827 |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Switch Cisco
Switch Meraki
Switch HPE Aruba
Switch Huawei
Switch Alcatel
Switch Extreme
Switch Juniper
Switch Fortinet
Switch Allied Telesis
Switch Unifi
Firewall FortiNet
Firewall Cisco
Firewall SonicWall
Firewall CheckPoint
Firewall Sophos
Firewall WatchGuard
Firewall Meraki
Firewall PaloAlto
Firewall Huawei
Router Cisco
Router Huawei
Router Juniper
Router HPE
Router Mikrotik
Wifi Cisco
Wifi Extreme
Wifi Meraki
Wifi Huawei
Wifi Alcatel
Wifi Fortinet
Wifi Aruba
Wifi Unifi
Module Cisco
Module Fortinet
Module Mikrotik
Server Dell
Server HPE
Server Cisco
NAS Synology
NAS Qnap
Microsoft Software
Kaspersky License
Zoom License
Video Conference
Điện thoại IP
Bộ lưu điện UPS
Tủ Rack
Cáp quang
Cáp mạng